Mô tả của nhà sản xuất
BU-353 GPS Receiver hỗ trợ WAAS có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng yêu cầu gắn từ tính và thiết kế chống nước. Với đế chống trượt và thiết kế nhỏ gọn, BU-353 hoàn toàn khép kín và chống thấm nước. Thiết bị tích hợp chipset GPS SiRF Star III mới nhất cùng ăng-ten patch chủ động, mang lại độ chính xác GPS cao nhất.
Ứng dụng điển hình có thể bao gồm hàng hải, hàng không và các môi trường thương mại như xe cứu hỏa, xe cảnh sát, xe buýt, xe dịch vụ và xe vận tải đường dài. Dây cáp dài 5 feet giúp dễ dàng đi dây phía sau trần xe hoặc vách ngăn, kết nối với cổng USB để dùng với Laptop / iBook / PowerBook.
Đặc điểm chính
-
Chipset GPS hiệu suất cao SiRF Star III – hỗ trợ WAAS
-
Độ nhạy cao (độ nhạy theo dõi: -159 dBm)
-
Thời gian bắt tín hiệu vệ tinh (TTFF) cực nhanh ngay cả khi tín hiệu yếu
-
Hỗ trợ giao thức dữ liệu NMEA 0183
-
Tích hợp SuperCap lưu trữ dữ liệu hệ thống để thu vệ tinh nhanh chóng
-
Ăng-ten patch tích hợp
-
Nam châm từ tính mạnh để gắn trên ô tô
-
Cổng kết nối giao diện USB
-
Chống nước, đáy chống trượt
-
Đèn LED báo trạng thái GPS:
-
Tắt LED: Thiết bị ngừng hoạt động
-
LED sáng liên tục: Chưa định vị, đang tìm tín hiệu
-
LED nhấp nháy: Đã định vị thành công
-
⚠️ Lưu ý: BU-353 không tương thích với Windows 8. Vui lòng tham khảo model BU-353-S4 cho Windows 8.
Thông số kỹ thuật
Chipset & Giao thức
-
Chipset: SiRF Star III v3.1.1 (hỗ trợ WAAS mặc định)
-
Tần số: L1, 1575.42 MHz
-
Mã C/A: 1.023 MHz
-
Kênh: 20 kênh theo dõi đồng thời
-
Độ nhạy: -159 dBm
-
Độ chính xác: 10m (2D RMS), ~5m (2D RMS) khi bật WAAS
-
Tốc độ: 0.1 m/s
-
Thời gian: 1µs đồng bộ với GPS time
-
Hệ quy chiếu mặc định: WGS-84
-
Giao thức GPS:
-
Mặc định: NMEA 0183 v2.2 (hỗ trợ GGA, GSA, GSV, RMC, VTG, GLL)
-
Phụ: SiRF Binary (xuất dữ liệu vị trí, vận tốc, độ cao, trạng thái và điều khiển)
-
-
Tốc độ truyền: 4800 bps (mặc định, có thể thay đổi bằng lệnh)
Thời gian bắt tín hiệu
-
Tái thu vệ tinh: 0.1 giây (trung bình)
-
Khởi động nóng: 1 giây (trung bình)
-
Khởi động ấm: 38 giây (trung bình)
-
Khởi động lạnh: 42 giây (trung bình)
Điều kiện hoạt động động lực học
-
Độ cao tối đa: 18.000m (60.000 feet)
-
Vận tốc tối đa: 515 m/s (1000 knots)
-
Gia tốc: < 4g
-
Jerk: 20 m/s²
Nguồn điện
-
Điện áp: 4.5V ~ 6.5V DC (qua USB 5V)
-
Dòng tiêu thụ: ~80 mA (50 mA điển hình)
-
Mức điện áp tín hiệu: TTL (0 ~ 2.85V)
Đặc tính vật lý
-
Kích thước: 53mm (đường kính) x 19.2mm (cao)
-
Chiều dài cáp: 1,5m (60”)
-
Trọng lượng: ~62g (2.2 oz)
-
Chống nước: Chuẩn IPX7
-
Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ +85°C